/ template · sau-phau

Phác đồ BN sau phẫu thuật tiêu hoá (ERAS)

Early feeding · Liquid → Soft → Regular · YHCT kiện tỳ hành khí

DD02 · DD10 · DD11
① Tiêu chuẩn chọn BN
  • Phẫu thuật ổ bụng có lập kế hoạch (đại tràng, dạ dày, gan-mật)
  • Không có chống chỉ định ERAS (rò, tắc ruột, sốc nhiễm khuẩn nặng)
  • Thể YHCT: Tỳ vị khí hư · Khí trệ huyết ứ
④ Diet code áp dụng
DD02 · Cháo / mềmDD10 · Low-residueDD11 · High-protein
② Nhu cầu theo giai đoạn
Giai đoạnNăng lượngĐạmGhi chú
Trước mổ (carb-loading)Maltodextrin 50 g uống 2h trước mổGiảm đề kháng insulin, giảm dị hoá sau mổ.
Sau mổ ngày 0-1 (clear liquid)500-800 kcal0.5 g/kgNước cháo, nước hoa quả pha loãng, ONS clear. Nhai kẹo cao su kích thích nhu động.
Ngày 2-3 (soft)1200-1600 kcal1.0 g/kgCháo thịt nạc, súp xay, ONS high-protein 2 chai/ngày.
Ngày 4+ (regular)25-30 kcal/kg1.5 g/kgKhẩu phần bình thường, ưu tiên đạm động vật, ω-3.
③ Bài thuốc YHCT bổ trợ
Tứ quân tử thang1 thang/ngày từ ngày 2
Tỳ vị khí hư – bổ khí, kiện tỳ phục hồi tiêu hoá
Hương sa lục quân tử1 thang/ngày
Tỳ hư khí trệ – đầy bụng, ăn không tiêu, buồn nôn
Đại kiến trung thangTheo chỉ định BS YHCT
Hàn trệ trung tiêu – chướng bụng sau mổ, liệt ruột nhẹ
⑤ Theo dõi
  • Bilan dịch ra/vào mỗi ngày trong 3 ngày đầu.
  • Dấu hiệu liệt ruột, vết mổ, sốt, đau bụng.
  • Albumin, prealbumin, CRP cuối tuần 1.
  • Cân nặng khi xuất viện và tái khám sau 2 tuần.
⑥ Tiêu chí xuất viện
  • Dung nạp ≥ 60% nhu cầu năng lượng đường miệng.
  • Trung tiện, đại tiện được, không sốt, vết mổ khô.
  • Không sụt cân > 5% so với trước mổ.