/ template · suy-kiet

Phác đồ BN suy kiệt / ung thư giai đoạn nặng

High-cal · High-protein · YHCT đại bổ khí huyết

DD11 · DD05
① Tiêu chuẩn chọn BN
  • BMI < 18.5 hoặc sụt cân > 10%/6 tháng
  • Ung thư đang điều trị / hậu hoá-xạ trị, suy kiệt mạn
  • Albumin < 30 g/L, prealbumin < 150 mg/L
  • Phù hợp thể YHCT: Khí huyết lưỡng hư, Tỳ Thận dương hư
④ Diet code áp dụng
DD11 · High-protein (suy kiệt)DD05 · Sữa cao năng 1.5-2.0
② Nhu cầu theo giai đoạn
Giai đoạnNăng lượngĐạmGhi chú
Giai đoạn cấp (1-3 ngày, có nguy cơ refeeding)15-20 kcal/kg → tăng dần1.0-1.2 g/kgBù thiamine 200-300 mg, P, K, Mg trước & trong nuôi.
Giai đoạn xây dựng (4-14 ngày)25-30 kcal/kg1.5-2.0 g/kgBổ sung ω-3 EPA 2 g/ngày, vi chất Zn, Se, vitamin D.
Giai đoạn duy trì30-35 kcal/kg1.5 g/kgKhẩu phần ngon miệng, chia nhỏ 5-6 bữa, ONS xen kẽ.
③ Bài thuốc YHCT bổ trợ
Bát trân thang1 thang/ngày, sắc 200 ml chia 2
Khí huyết lưỡng hư – sau hoá trị, sụt cân, mệt mỏi
Thập toàn đại bổ1 thang/ngày
Khí huyết âm dương đều hư – BN ung thư giai đoạn cuối
Quy tỳ thang1 thang/ngày
Tâm Tỳ lưỡng hư – mất ngủ, hồi hộp, ăn kém
⑤ Theo dõi
  • Cân nặng 2 lần/tuần, vòng cánh tay (MUAC) 1 lần/tuần.
  • Albumin/prealbumin mỗi 2 tuần, lympho, hemoglobin.
  • Điện giải đồ + P, Mg mỗi ngày trong tuần đầu nuôi.
  • Đánh giá lại NRS-2002 mỗi tuần.
⑥ Tiêu chí xuất viện
  • Tăng ≥ 1 kg sau 2 tuần hoặc ổn định cân nặng + tăng prealbumin.
  • Dung nạp ≥ 75% nhu cầu năng lượng đường miệng.
  • Không còn dấu hiệu refeeding, điện giải ổn định.